DE KT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 23h:11' 28-03-2011
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa
Ngày gửi: 23h:11' 28-03-2011
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra một tiết (Học kỳ I) Lớp 6
I. Mục tiêu đề kiểm tra.
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu phần lịch sử thế giới thời cổ đại và Buổi đầu lịch sử nươc ta so với yêu cầu của chương trình. Từ kết quả kiểm tra các em tự đánh giá mình trong việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnh hoạt động học tập trong các nội dung sau.
- thực hiện theo phân phối chương trình của bộ giáo & Đào tạo
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy học nếu thật cần thiết.
1. Về kiến thức. Yêu cầu học sinh:
- Nêu được sự xuất hiện các quốc gia cổ đại ở phương Đông (thời điểm, địa điểm)
- Trình bày sơ lược về tổ chức và đời sống xã hội ở các quốc gia cổ đại.
- Nêu được thành tựu chính của nền văn hóa cổ đại phương Đông (lịch, toán học, kiến trúc)
- Dấu tích người tối cổ tìm thấy trên đất nước Việt Nam: Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn); núi Đọ (Thanh Hóa); Xuân Lộc (Đồng Nai); công cụ ghè đẽo thô sơ.
- Dấu tích của người tinh khôn được tìm thấy trên đất nước Việt Nam (ở giai đoạn đầu: mái đá Ngườm, Sơn Vi; ở giai đoạn phát triển: Hòa bình, Băc Sơn…)
- Sự phát triển của người tinh khôn so với Người tối cổ.
2. Về kỹ năng.
Rèn luyện cho học sinh kỹ năng trình bày vấn đề, viết bài, kỹ năng vận dụng kiến thức để phân tích đánh giá sự kiện.
3. Về tư tưởng, thái độ, tình cảm.
Kiểm tra đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự kiện lịch sử.
II. Hình thức kiểm tra.
Trắc nghiệm khách quan, tự luận.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Lịch sử 6 Thời gian làm bài : 45’
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
Các quốc gia cổ đại phương Đông
Thời gian, địa điểm hình thành
Các tầng lớp trong xã họi cổ đại p.Đông
Trình bày những thành tựu của các quốc gia cổ đại p.Đông (lịch, chữ tượng hình, toán học, kiến trúc)
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ 5 %
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 4
Số điểm: 4.5
Tỉ lệ 45 %
Buổi đầu lịch sử nước ta
Địa điểm phát hiện, niên đại dấu tích người tối cổ và Người tinh khôn
Chế độ thị tộc của người tinh khôn (cùng huyết thống, mẫu hệ)
Sự phát triển của Người tinh khôn so với Người tối cổ (đời sống vật chất, tổ chức xã hội, đời sống tinh thần)
Nhận xét về sự phát triển của người Tinh khôn so với người Tối cổ
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ 5 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 4
Số điểm: 5.5
Tỉ lệ 55 %
Tổng Số câu:
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4 TNKQ
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20 %
Số câu: 2 TNKQ
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 2 TL
Số điểm: 7
Tỉ lệ 70 %
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 8
Số điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
TRƯỜNG THCS….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Học Ki I) Lớp 6
Môn: Lịch sử
Thời gian làm bài 45’
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu trước ý trả lời đúng.
Câu 1 (0.5 điểm) Các quốc gia cổ đại phương Đông hình thành trong khoảng thời gian nào?
Đầu TNK III TCN
Cuối TNK IV TCN – đầu TNK III TCN
Cuối TNK IV TCN
Đầu TNK III TCN – cuối TNK II TCN
Câu 2 (0.5
I. Mục tiêu đề kiểm tra.
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu phần lịch sử thế giới thời cổ đại và Buổi đầu lịch sử nươc ta so với yêu cầu của chương trình. Từ kết quả kiểm tra các em tự đánh giá mình trong việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnh hoạt động học tập trong các nội dung sau.
- thực hiện theo phân phối chương trình của bộ giáo & Đào tạo
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy học nếu thật cần thiết.
1. Về kiến thức. Yêu cầu học sinh:
- Nêu được sự xuất hiện các quốc gia cổ đại ở phương Đông (thời điểm, địa điểm)
- Trình bày sơ lược về tổ chức và đời sống xã hội ở các quốc gia cổ đại.
- Nêu được thành tựu chính của nền văn hóa cổ đại phương Đông (lịch, toán học, kiến trúc)
- Dấu tích người tối cổ tìm thấy trên đất nước Việt Nam: Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn); núi Đọ (Thanh Hóa); Xuân Lộc (Đồng Nai); công cụ ghè đẽo thô sơ.
- Dấu tích của người tinh khôn được tìm thấy trên đất nước Việt Nam (ở giai đoạn đầu: mái đá Ngườm, Sơn Vi; ở giai đoạn phát triển: Hòa bình, Băc Sơn…)
- Sự phát triển của người tinh khôn so với Người tối cổ.
2. Về kỹ năng.
Rèn luyện cho học sinh kỹ năng trình bày vấn đề, viết bài, kỹ năng vận dụng kiến thức để phân tích đánh giá sự kiện.
3. Về tư tưởng, thái độ, tình cảm.
Kiểm tra đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự kiện lịch sử.
II. Hình thức kiểm tra.
Trắc nghiệm khách quan, tự luận.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Lịch sử 6 Thời gian làm bài : 45’
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
Các quốc gia cổ đại phương Đông
Thời gian, địa điểm hình thành
Các tầng lớp trong xã họi cổ đại p.Đông
Trình bày những thành tựu của các quốc gia cổ đại p.Đông (lịch, chữ tượng hình, toán học, kiến trúc)
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ 5 %
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 4
Số điểm: 4.5
Tỉ lệ 45 %
Buổi đầu lịch sử nước ta
Địa điểm phát hiện, niên đại dấu tích người tối cổ và Người tinh khôn
Chế độ thị tộc của người tinh khôn (cùng huyết thống, mẫu hệ)
Sự phát triển của Người tinh khôn so với Người tối cổ (đời sống vật chất, tổ chức xã hội, đời sống tinh thần)
Nhận xét về sự phát triển của người Tinh khôn so với người Tối cổ
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ 5 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 4
Số điểm: 5.5
Tỉ lệ 55 %
Tổng Số câu:
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 4 TNKQ
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20 %
Số câu: 2 TNKQ
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 2 TL
Số điểm: 7
Tỉ lệ 70 %
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 8
Số điểm: 10
Tỉ lệ 100 %
TRƯỜNG THCS….
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Học Ki I) Lớp 6
Môn: Lịch sử
Thời gian làm bài 45’
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu trước ý trả lời đúng.
Câu 1 (0.5 điểm) Các quốc gia cổ đại phương Đông hình thành trong khoảng thời gian nào?
Đầu TNK III TCN
Cuối TNK IV TCN – đầu TNK III TCN
Cuối TNK IV TCN
Đầu TNK III TCN – cuối TNK II TCN
Câu 2 (0.5
Chi gui em 1so de KT moi lam o dot tap huan tai TP vua roi de em tham khao.Chuc em va GD suc khoe,HP va thanh dat!






Các ý kiến mới nhất